ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "nghiêm trọng" 1件

ベトナム語 nghiêm trọng
日本語 深刻
例文
Tình hình trở nên nghiêm trọng.
状況が深刻になる。
マイ単語

類語検索結果 "nghiêm trọng" 0件

フレーズ検索結果 "nghiêm trọng" 10件

Tình hình trở nên nghiêm trọng.
状況が深刻になる。
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
国家を破壊する行為は重大な犯罪です。
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
サイバー攻撃はシステムに深刻な損害を与えた。
Đây là một vụ án hình sự nghiêm trọng.
これは重大な刑事事件です。
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
賄賂を受け取ることは重大な犯罪である。
Ông ta bị cáo buộc vi phạm nghiêm trọng kỷ luật.
彼は重大な規律違反で告発された。
Những vụ phá hoại nghiêm trọng xảy ra sáng nay.
今朝、深刻な破壊行為が発生した。
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
殺人は最も重大な犯罪の一つである。
Khung thép bị cong vênh nghiêm trọng.
鉄骨がひどく歪んだ。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |